Tên tiếng Anh các loại rượu

Với cuộc sống đầy đủ hiện nay, rượu không còn là một thức uống xa lạ trong các cuộc tự tập nữa. Đa số những loại rượu nổi tiếng đều xuất phát hoặc có nguồn gốc từ các nước phương Tây. Mời các bạn xem qua bài viết này để xem cách phát âm chuẩn của các loại rượu nhé, tránh gây hiểu lầm trong trường hợp đi du lịch nước ngoài.

Ảnh minh họa. (Nguồn: Internet)

Trước tiên hãy làm quen với một từ vựng hay gặp khi trên menu hay khi đi tụ tập nhé:

English Vietnamese
Alcohol Rượu bia, thức uống có cồn nói chung
Aperitif Rượu khai vị
beer Bia
Sparkling wine Rượu có ga
Liquer Rượu mùi
Bartender Nhân viên phục vụ quầy (thường là người biết pha chế rượu)
Pub Quán rượu
Drunk Say rượu
Hangover Dấu hiệu còn lại sau cơn say

 

  • Tên các loại rượu đặc trưng trên thế giới:

Cùng tìm hiểu những loại rượu phổ biến và cách đọc tên tiếng Anh của chúng nào:

  • Brandy /ˈbræn.di/: rượu mạnh

Đây là loại rượu mạnh được chiết xuất và chưng cất từ rượu Vang (Nho) hay từ những loại trái cây đã nghiền nát rồi ủ trong thùng gỗ một thời gian (tối thiểu 2 năm). Sau đó được giảm nồng độ bằng cách pha chế thêm nước cất. Cũng có khi Brandy được pha thêm caramen (đường ngào) để có màu đẹp. Brandy có hai dòng chính là Cognac (kohn-yak) và Armagnac (ahr-muh n-yak).

  • Whisky /ˈwɪs.ki/: Rượu có độ cồn cao, chưng cất từ ngũ cốc

Loại rượu này có nguồn gốc gừ Ireland, nhưng đa số mọi người thường biết đến whisky của Scotland, Mỹ và Ireland.  Whisky là món đồ uống rất được đấng mày râu ưa chuộng, loại rượu này khi uống thường được pha loãng. Cũng có thể dùng chung whisky với đá, tuy nhiên như vậy sẽ làm giảm hương thơm, rượu whisky được người Scotland ví như là “nước của cuộc sống”.

  • Rhum /rʌm/: rượu rum

Bắt nguồn từ Châu Á, theo chân con người trong cuộc hành trình về Phương Tây, Rum đã tạo được dấu ân riêng của mình trên thế giới. Rum được chưng cất từ mía với sản phẩm như mật đường, hoặc trực tiếp từ nước mía, một quá trình lên men và chưng cất. Chưng cất, một chất lỏng rõ ràng, thường là sau đó độ tuổi trong thùng gỗ sồi.

  • Vodka /ˈvɒdkə/: Rượu mạnh không màu

Vodka là loại mạnh không màu thường được cất từ lúa mạch đen và những cây cỏ khác. Lúa mới chưng cất Vodka đạt đến 95 độ cồn, sau giảm dần còn 40 – 50 độ. Vodka không nhất thiết phải qua khâu ủ, nhưng cần xử lý nhằm loại bỏ hương vị và màu sắc để trở thành trong suốt, không mùi( chủ yếu sử dụng than hoạt tính để khử chất độc).

  • Gin /dʒɪn/:

Rượu Gin nổi tiếng là được sản xuất ở Hà Lan, đợc giáo sư chế tạo ra 1 loại thuốc chữa bệnh thận tên GENEVER làm từ trái Jupiper berry, sau được phổ biến và được người Ang – le gọi là rượu Gin. Gin được chưng cất từ các loại hạt (bắp, lúa mạch, lúa mì, lúa mạch đen) trộn với hương liệu thảo mộc như hạnh nhân, quế, hạt côca, gừng, vỏ chanh, cam, …

  • Wine /wain/: rượu vang

Đây là loại rượu không thể thiếu trong các bữa tiệc được rồi. Phân loại vang theo giống nho có vang trắng, vang đỏ, theo phương pháp lên men và ủ có vang thường, vang sủi bọt Champagne, theo cách chế thêm các phụ gia có các loại rượu mùi (pha thêm đường, tanin…), vang khan (ít ngọt) từ quy trình lên men toàn bộ đường có trong dịch quả nho.

  • Cocktail /ˈkɒkteɪl/:

Đây là một trong những thức uống nổi tiếng nhất trên thế giới có tính bổ dưỡng và không gây say xỉn như các loại rượu kể trên. Công thức pha chế cũng rất đa dạng, tùy từng đất nước, sở thích mà chế ra những công thức khác nhau.

  • Một số loại rượu phổ biến khác:

Ngoài những loại rượu phổ biến trên, hãy cùng lướt qua một số loại rượu khác cũng nổi tiếng không kém dưới đây:

Tên rượu Cách đọc
Vermouth /ˈvəːməθ/  [ver-mooth]
Chianti /kɪˈanti/ [kee-ahn-tee]
Korn (hay koran) [kuh-rahn]
Tequila /tɪˈkiːlə/  [tuh – kee- luh]
Kir   /kɪə/ [keer]  
Sherry /ˈʃɛri/  [sher-ee]
Bourbon /ˈbʊəb(ə)n/  [boo r-buh n]
Rye /rʌɪ/ [rahy]

Những từ vựng tiếng Anh về rượu quen thuộc nhất đã được liệt kê ở trên rồi, hy vọng đây sẽ là bài tham khảo hữu ích cho các bạn. Đừng bỏ lỡ cơ hội nâng cao vốn từ vựng với các chủ đề đời sống xã hội quen thuộc tại X3English nhé.

Tên tiếng Anh các loại rượu
5 (100%) 2 votes